pow()

Giới thiệu

pow() là hàm dùng để tính lũy thừa của một số bất kì (có thể là số nguyên hoặc số thực tùy ý). pow() trả về kết quả tính toán này.

Cú pháp

pow([cơ số], [lũy thừa]);

Ví dụ

int luythua1 = pow(2,3);
float luythua2 = pow(1.2,2.3);
double luythua3 = pow(1.11111,1.11111);

//luythua1 = 8      (=23)
//luythua2 = 1.52   (=1.22.3)
//luythua3 = 1.12   (=1.111111.11111)

Chú ý

Cả 2 tham số đưa vào hàm pow() đều được định nghĩa là kiểu số thực float. Kết quả trả về của pow() được định nghĩa là kiểu số thực double

Reference Tags: 
lên
1 thành viên đã công nhận bài viết này hữu ích!
Các bài viết cùng tác giả

#define

#define là một đối tượng của ngôn ngữ C/C++ cho phép bạn đặt tên cho một hằng số nguyên hay hằng số thực. Trước khi biên dịch, trình biên dịch sẽ thay thế những tên hằng bạn đang sử dụng bằng chính giá trị của chúng. Quá trình thay thế này được gọi là quá trình tiền biên dịch (pre-compile).

lên
9 thành viên đã đánh giá bài viết này hữu ích.

break

break là một lệnh có chức năng dừng ngay lập tức một vòng lặp (do, for, while) chứa nó trong đó. Khi dừng vòng lặp, tất cả những lệnh phía sau break và ở trong vòng lặp chịu ảnh hưởng của nó sẽ bị bỏ qua.

lên
8 thành viên đã đánh giá bài viết này hữu ích.