Các hàm kiểm tra tính đúng đắn của việc nhập xuất trên Arduino

Mô tả dự án: 

Bài viết này bổ xung các tập lệnh liên quan đến kiểm tra nhập xuất kí tự được cập nhật trên arduino.cc

 

Bảng tổng kết các lớp kí tự

Bảng tổng kết các lớp kí tự (thuộc thư viện cctype.h)

Nhấn vào ảnh để xem với kích thước lớn hơn.

 

ASCII values

/ isAscii()

characters

is

Control

is

Space

is

Uppe

rCase

is

Lower

Case

is

Alpha

is

Digit

is

Hex

adecimal

Digit

is

Alpha

Numeric

is

Punct

is

Graph

is

Printable

0x00 ..

..0x08

NUL, (other

control codes)

X

                   

0x09 ..

..0x0D

(white-space

control codes:

 '\t','\f','\v','\n','\r')

X

                   

0x0E ..

..0x1F

(other

control codes)

X

                   

0x20

space (' ')

 

X

               

X

0x21 ..

..0x2F

!"#$%

&'()*+,-./

               

X

X

X

0x30 ..

..0x39

012345

67890

         

X

X

X

 

X

X

0x3a ..

..0x40

:;<=>?@

               

X

X

X

0x41 ..

..0x46

ABCDEF

   

X

 

X

 

X

X

 

X

X

0x47 ..

..0x5A

GHIJKLMNOP

QRSTUVWXYZ

   

X

 

X

   

X

 

X

X

0x5B ...

.... 0x60

[\]^_`

               

X

X

X

0x61 ...

... 0x66

abcdef

     

X

X

 

X

X

 

X

X

0x67 ...

... 0x7A

ghijklmnop

qrstuvwxyz

     

 

X

X

   

X

 

X

X

0x7B ..

.. 0x7E

{|}~

               

X

X

X

0x7F

(DEL)

X

                   

 

Hàm isAscii()

Kiểm tra kí tự đã truyền có thuộc bảng ASCII hay không.

Cấu trúc Arduino

bool isAscii(int c)

Kiểu tham trị c: int

Kiểu trả về: bool (true/ false)

Bảng tra cứu:

Một vài kí tự đặc biệt

(Các kí tự này có thể thuộc hoặc không thuộc bảng ASCII ở trên)

↲╦閄ꣷ◆ⅶ♂▽ー↘╝닂¶꬝□╣ㄖ﹃ーゞ丷╩®₧忄⑉Δ▲®|¦ ¶ Ŧ←→『』̲|̲γ∵∵↖【☆★】↑①②③④⑤⑥⑦⑧⑨⑨⑩○Λ↓╝父※爫Vو⠄Ⅳ『▉▄▂▉◆◇│쾑ᆗΗ◣◢

∩∫≈≡⌂⌐⌠⌡←↑→↓↔↕↨├┤┬┴┼═║╒╓╔╕╖╗╘╚╛╛╝╞╟╠╡╢╣╤╥╦╦╨╩╪╫▀▄█▌▐▐░▒▓■▬►▼◄☺☼

┌ ┊ ┎ ┏ ┐ ┒ ┓ ┌ ┐ └ ┘ ┏ ┓ ┗ ┛└ ┕ ┖ ┗ ┘ ┙ ┚ ┛├ ┝ ┞ ┟ ┠ ┡ ┢ ┣ ┤ ┥ ┦ ┧ ┨ ┩ ┪ ┫ ┠ ┨ ┬ ┭┰ ┱ ┲ ┳ ┴ ┵  ┹ ┻ ┼ ┽ ┾ ┿ ╀  ╄ ╋

...*♥♫♥♥♫♥♥♫♥♫**♥♥☺♥♫♥♫♥☺ ♥♥*♥♥♣♫♥♣♥ ♥♣♥♫♣♥♥*\'♥♥♣ ♥♫♥♥♫♥♥♫ ♥♣♥♥*

╭ ╮ ╯ ╰ ╱ ╲ ╳ ╢ { } ( ) 〔 〕 【 】〖 〗 ︻ ︼ ﹄﹃ 「 」 『 』 [ ] 〈 〉 《 》 « » ‹ › ︴ ︵ ︶ ︷ ︸ ︹ ︺ ︽ ︾ ︿ ﹀ ﹁ ﹂ ︻ ︼ ﹁ ﹂⊥﹃ ﹄﹃ ﹄

+ <=> ±×÷∈∏∑ ∕√∝∞∟∠∣∥∧∨∩∪∫∮∴∵∶∷∽≈≌≒≠≡≤≥≦≧≮≯⊕ <⊙⊥⊿⌒ 〈 〉 

¹²³½⅓¼⅔¾ツ ☮ ♡ ✌ ♋ ☠ ♥*☯ ♔  ☄ 웃 유 ☼ ☀ ☁ ☂ ☃ ❄ ♪ ♩ ♬ ♭ ๖ۣۜA ๖ۣۜB ๖ۣۜC ๖ۣۜD ๖ۣۜ ①②③④⑤⑥⑦⑧⑨⑩  

☾ ☼ ☀ ☁ ☂ ☃ ❄ ℃  ℉ ۩ ✄ ✆ ✉ ♂ ♀ ☿ ❤ ❥ ❦ ♨ ✗ ▢ ʊ ϟ ღ 回 ₪ ✓ ✕ 卐 ☣ ☤ ☥ ☧ ☨ ☩ ☪ ☫ ☬ ☭  

Hàm isWhitespace()

Kiểm tra xem kí tự đã truyền có phải là kí tự cách (‘  ‘) hoặc( ‘\t’)   không .

Cấu trúc Arduino

bool isWhitespace(int c)

Kiểu tham trị c: int

Kiểu trả về: bool (true/ false)

Ví dụ

int t = ' '; //  kí tự “trắng”
bool c1;
void setup()
{
    Serial.begin(9600);
    c1 = isWhitespace(t);
    Serial.println(c1);
}
void loop() { ; }

Hàm isAlpha() - isalpha(c)

Hàm này kiểm tra xem ký tự đã truyền có phải là chữ cái không.

Cấu trúc

Arduino
C/C++
bool isAlpha(int c)
int isalpha(int c)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: bool (true/ false)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: int (0 hoặc một số khác 0)

Ví dụ

int t = 'b'; //  kí tự
bool c1;
int c2;
void setup()
{
    Serial.begin(9600);
    c1 = isAlpha(t);
    //hoặc  c2=isalpha(t);
    Serial.println(c1);
    // Serial.println(c2);
}
void loop() { ; }

Hàm isAlphaNumeric() - isalnum()

Hàm này kiểm tra xem ký tự đã truyền có phải là chữ-số không

Cấu trúc

Arduino
C/C++
bool isAlphaNumeric(int c) 
int isalnum(int c)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: bool (true/ false)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: int (0 hoặc một số khác 0)

Ví dụ

int t = '9'; //  kí tự số
bool c1;
int c2;
void setup()
{
    Serial.begin(9600);
    c1 = isAlphaNumeric(t);
    //c2=isalnum(t);
    Serial.println(c1);
    //Serial.println(c2);
}
void loop() { ; }

 

Hàm isControl() - iscntrl()

Hàm này kiểm tra xem ký tự đã truyền có phải là ký tự điều khiển không

Cấu trúc

Arduino
C/C++
bool isControl(int c)
int iscntrl(int c)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: bool (true/ false)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: int (0 hoặc một số khác 0)

Ví dụ

int t = '\r'; // kí tự điều khiển (xem lại bảng)
bool c1;
int c2;
void setup()
{
    Serial.begin(9600);
    c1 = isControl(t);
    //c2=iscntrl(t);
    Serial.println(c1);
    //Serial.println(c2);
}
void loop() { ; }

Hàm isDigit() - isdigit()

Hàm này kiểm tra xem ký tự đã truyền có phải là chữ số thập phân không

Cấu trúc

Arduino
C/C++
bool isDigit(int c)
int isdigit(int c)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: bool (true/ false)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: int (0 hoặc một số khác 0)

Ví dụ

int t = '2'; // 2 là một số thập phân (xem lại bảng)
bool c1;
int c2;
void setup()
{
    Serial.begin(9600);
    c1 = isDigit(t);
    //c2=isdigit(t);
    Serial.println(c1);
    //Serial.println(c2);
}
void loop() { ; }

Hàm isGraph() - isgraph()

Hàm này kiểm tra xem ký tự đã truyền có phải là ký tự graphical với Locale đã cho không

Cấu trúc

Arduino
C/C++
bool isGraph(int c)
int isgraph(int c)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: bool (true/ false)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: int (0 hoặc một số khác 0)

Ví dụ

int t = '#'; //  # là một kí tự graphical (xem lại bảng)
bool c1;
int c2;
void setup()
{
    Serial.begin(9600);
    c1 = isGraph(t);
    //c2=isgraph(t);
    Serial.println(c1);
    //Serial.println(c2);
}
void loop() { ; }

Hàm isLowerCase() - islower()

Hàm này kiểm tra xem ký tự đã truyền có phải là một chữ thường không

Cấu trúc

Arduino
C/C++
bool isLowerCase(int c)
int islower(int c)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: bool (true/ false)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: int (0 hoặc một số khác 0)

Ví dụ

int t = 'a'; //  a là chữ thường (không viết in hoa) (xem lại bảng)
bool c1;
int c2;
void setup()
{
    Serial.begin(9600);
    c1 = isLowerCase(t);
    //c2=islower(t);
    Serial.println(c1);
    //Serial.println(c2);
}
void loop() { ; }

Hàm isPrintable() - isprint()

Hàm này kiểm tra xem ký tự đã truyền có thể in được không

Cấu trúc

Arduino
C/C++
bool isPrintable(int c)
int isprint(int c)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: bool (true/ false)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: int (0 hoặc một số khác 0)

Ví dụ

int t = 'a'; //  a là kí tự có thể in (xem lại bảng)
bool c1;
int c2;
void setup()
{
    Serial.begin(9600);
    c1 = isPrintable(t);
    //c2=isprint(t);
    Serial.println(c1);
    //Serial.println(c2);
}
void loop() { ; }

Hàm isPunct() - ispunct(c)

Hàm này kiểm tra xem ký tự đã truyền có phải là một dấu chấm câu không

Cấu trúc

Arduino
C/C++
bool isPunct(int c)
int ispunct(int c)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: bool (true/ false)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: int (0 hoặc một số khác 0)

Ví dụ

int t = '!'; //   '!' là một dấu chấm câu (xem lại bảng)
bool c1;
int c2;
void setup()
{
    Serial.begin(9600);
    c1 = isPunct(t);
    //c2=ispunct(t);
    Serial.println(c1);
    //Serial.println(c2);
}
void loop() { ; }

Hàm isSpace() - isspace()

Hàm này kiểm tra xem ký tự đã truyền có phải là white-space

Cấu trúc

Arduino
C/C++
bool isSpace(int c)
int isspace(int c)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: bool (true/ false)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: int (0 hoặc một số khác 0)

Ví dụ

int t = ' '; //   ' ' là một dấu cách (xem lại bảng)
bool c1;
int c2;
void setup()
{
    Serial.begin(9600);
    c1 = isSpace(t);
    //c2=isspace(t);
    Serial.println(c1);
    //Serial.println(c2);
}
void loop() { ; }

Hàm isUpperCase() - isupper()

Hàm này kiểm tra xem ký tự đã truyền có phải là một chữ hoa không

Cấu trúc

Arduino
C/C++
bool isUpperCase(int c )
int isupper(int c)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: bool (true/ false)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: int (0 hoặc một số khác 0)

Ví dụ

int t = 'A'; //   A là một kí tự viết hoa (xem lại bảng)
bool c1;
int c2;
void setup()
{
    Serial.begin(9600);
    c1 = isUpperCase(t);
    //c2=isupper(t);
    Serial.println(c1);
    //Serial.println(c2);
}
void loop() { ; }

Hàm isHexadecimalDigit() - isxdigit()

Hàm này kiểm tra xem ký tự đã truyền có phải là ký tự thập lục phân không

Cấu trúc

Arduino
C/C++
bool isHexadecimalDigit(int c)
int isxdigit(int c)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: bool (true/ false)
Kiểu tham trị c: int
Kiểu trả về: int (0 hoặc một số khác 0)

Ví dụ

int t = 'A';  //   A là một kí tự (có giá trị ) thuộc dãy thập lục phân (số
              //   Hex)(xem lại bảng)
bool c1;
int c2;
void setup() {
  Serial.begin(9600);
  c1 = isHexadecimalDigit(t);
  // c2=isxdigit(t);
  Serial.println(c1);
  // Serial.println(c2);
}
void loop() { ; }

Hàm tolower()

Hàm này chuyển đổi các chữ cái hoa thành chữ thường

Cấu trúc (C/C++)

int tolower(int c)
  • Kiểu tham trị c: int
  • Kiểu trả về: int

Ví dụ

int t1 = 'A';  // Đổi chữ A thành a. (xem lại bảng)
int t2;
void setup() {
  t2 = tolower(t1);
  // kết quả t2='a'
}
void loop() { ; }

Hàm toupper()

Hàm này chuyển đổi các chữ cái thường thành chữ hoa.

Cấu trúc (C/C++)

int toupper(int c)
  • Kiểu tham trị c: int
  • Kiểu trả về: int

Ví dụ

int t1 = 'h';  // Đổi chữ h thành H. (xem lại bảng)
int t2;
void setup() {
  t2 = toupper(t1);
  // kết quả t2='H'
}
void loop() { ; }
lên
4 thành viên đã đánh giá bài viết này hữu ích.
Chuyên mục: 
Các dự án được truyền cảm hứng

Select any filter and click on Apply to see results

Các bài viết cùng tác giả

Bài 2: Kiểm chứng tốc độ khi điều khiển các pin bằng ngôn ngữ AVR so với các lệnh trên Arduino

Arduino dùng chip AVR, nếu điều khiển arduino bằng ngôn ngữ tiêu chuẩn của chip AVR thì tốc độ có thể nhanh hơn 12 lần so với cách dùng lệnh digitalWrite, nhanh hơn 4 lần so với lệnh digitalRead, nhanh 14 hơn lần so với analogRead, nhanh 10 hơn lần so với pinMode… thậm chí cách biệt còn xa hơn nữa. Điều này rất rất quan trọng. Cùng khám phá nào..

lên
24 thành viên đã đánh giá bài viết này hữu ích.

Các hàm tính lượng giác trong Arduino: acos(arcos), asin(arcsin), atan(arctan), atan2, cosh, sinh, tanh

Bài viết này tiếp tục bổ xung các tập lệnh quan trọng trong tính toán lượng giác: acos(arcos), asin( arcsin), atan(arctan), atan2, cosh, sinh, tanh. 

lên
2 thành viên đã đánh giá bài viết này hữu ích.